Kaori Dict

金糸雀

カナリア

kanaria

thông dụng

Âm Hán-Việt: KIM MỊCH TƯỚC

Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. 1.chim hoàng yến
  1. danh từthường viết bằng kana

    1.canary (esp. the island canary, Serinus canaria)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • My canary was killed by a cat.

  • The birds in the cage are canaries.

  • The birds in the cage are canaries.

  • We have a dog, a cat and three canaries.

  • A pair of canaries are her only friends.

  • A canary is a small bird, and people sometimes keep it as a pet.

  • I had scarcely opened the cage when the canary flew out.

  • We have a dog, a cat and three canaries.

  • A canary is a small bird, and people sometimes keep it as a pet.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

金糸雀 (カナリア) — chim hoàng yến | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict