完全燃焼
かんぜんねんしょう
kanzennenshou
Âm Hán-Việt: HOÀN TOÀN NHIÊN THIÊU
意味Nghĩa
- danh từdanh từ + するtự động từthành ngữ bốn chữ
1.complete combustion; perfect combustion
- danh từdanh từ + するtự động từthành ngữthành ngữ bốn chữ
2.giving one's all; doing one's best; using all of one's ability; obtaining the desired result