漁獲量
ぎょかくりょう
gyokakuryou
Âm Hán-Việt: NGƯ HOẠCH LƯỢNG
意味Nghĩa
- danh từ
1.haul (of fish); catch
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- マグロの漁獲量は減ってきている。
The tuna catch is declining.
ぎょかくりょう
gyokakuryou
Âm Hán-Việt: NGƯ HOẠCH LƯỢNG
1.haul (of fish); catch
The tuna catch is declining.