教会
きょうかい
kyoukai
Âm Hán-Việt: GIÁO HỘI
意味Nghĩa
- 1.nhà thờ; cộng đồng
- danh từ
1.church; congregation
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 私は日曜日に教会に行く。
Tôi đi lễ nhà thờ vào ngày Chủ Nhật.
I go to church on Sunday.
- むこうに教会が見えます。
Ở kia có một nhà thờ.
We can see a church over there.
- 毎日教会に通っています。
Mỗi ngày tôi đều đến nhà thờ.
I go to church every day.
- 丘の上に美しい教会がある。
Ở trên đồi có một nhà thờ đẹp.
A beautiful church stands on the hill.
- 湖畔の古い教会はとても美しい。
Nhà thờ cổ bên hồ rất đẹp.
The old church by the lake is very beautiful.
- 昔は日曜日に教会へいったものでした。
Trước đây tôi đã từng đi lễ nhà thờ ngày Chủ Nhật.
I used to go to church on Sundays.
- メアリーは教会の壮大なオルガンに感銘を受けた。
Mary bị ấn tượng với chiếc đàn organ khổng lồ bên trong nhà thờ.
Mary was impressed by the big organ in the church.
- トムは一緒に教会に行くようメアリーへの説得を試みた。
Tom đã thử thuyết phục Mary đi đến nhà thờ cùng mình.
Tom attempted to persuade Mary to go to church with him.
- 我々が通り過ぎた教会は、その五分後に大地震で崩壊して、100人以上が生き埋めとなった。
Năm phút sau đó, một trận đại động đất đã làm cho cái nhà thờ mà chúng ta đã đi ngang qua sụp đổ, khiến hơn 100 người bị chôn sống.
The church we went past crumbled five minutes later due to a huge earthquake, and more than a hundred churchgoers were buried alive.
- その教会は1173年までさかのぼる。
The church dates back to 1173.