空気
くうき
kuuki
Âm Hán-Việt: KHÔNG KHÍ
意味Nghĩa
- 1.không gian; tâm trạng; bầu không khí
- danh từ
1.air; atmosphere
- danh từ
2.mood; situation
- danh từkhẩu ngữthành ngữ
3.someone with no presence; someone who doesn't stand out at all
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 空気が暖かくなった。
Không khí đã ấm hơn.
The air became warm.
- 空気中の酸素は水に溶解する。
Oxy trong không khí tan trong nước.
Oxygen from the air dissolves in water.
- 人間にとって水は空気と同じくらい貴重だ。
Đối với loài người, nước cũng quan trọng không kém gì không khí.
Water is as precious as air to man.
- 人間にとって空気とは、魚にとっての水のようなものだ。
Không khí đối với con người, cũng giống như nước đối với cá.
Air is to man what water is to fish.
- 空気中の水分の内90%は海洋、湖沼、河川から蒸発したものだ。
90% lượng nước trong không khí bao gồm nước bay hơi từ các đại dương, các ao đầm sông suối.
Evaporation from oceans, lakes, and rivers creates 90% of the water in air.
- このムッとする部屋の窓を開けて、空気の入れ替えをしてくれませんか。
Bạn có thể giúp tôi mở cửa sổ để phòng này bớt bí hơn được không?
Will you open the window and air out this stuffy room?
- 空気は音の媒体だ。
The air is a medium for sound.
- 空気読めない。
Unable to sense the situation.
- 空気読みなよ。
You have to read between the lines.
- 空気読んでよ。
Read between the lines.