漫画本
まんがぼん
mangabon
Âm Hán-Việt: MẠN HOẠ BẢN
Cách đọc khác: まんがほん
意味Nghĩa
- danh từ
1.comic book
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 子供達は漫画本を喜ぶ。
Children delight in comic books.
まんがぼん
mangabon
Âm Hán-Việt: MẠN HOẠ BẢN
Cách đọc khác: まんがほん
1.comic book
Children delight in comic books.