原因
げんいん
gen'in
N4
Âm Hán-Việt: NGUYÊN NHÂN
Cách đọc khác: げいいん
意味Nghĩa
- 1.nguồn gốc
- danh từdanh từ + するtự động từ
1.cause; origin; source
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 警察はその事故の原因を調査中である。
Cảnh sát đang điều tra nguyên nhân của vụ tai nạn.
The police are investigating the cause of the accident.
- とにかく原因を調べなければならない。
Dù sao đi nữa, chúng tôi đã điều tra nguyên nhân.
We have to investigate the cause at any rate.
- 問題の原因は部署間のコミュニケーションの欠如にある。
Gốc rễ của vấn đề nằm ở sự thiếu giao tiếp giữa các phòng ban với nhau.
The root of the problem is a lack of communication between departments.
- 人の食習慣が100万人以上の死亡原因になっているそうだ。
Thói quen ăn uống là nguyên nhân tử vong của hơn một triệu người.
- 我々はその事故の原因と影響について詳しく調査する必要がある。
Chúng tôi cần điều tra một cách chi tiết về nguyên nhân và ảnh hưởng của vụ tai nạn này.
We need to study the cause and effect of the accident closely.
- それで事故の原因が分かった。
That accounts for the accident.
- 原因は?
What's the cause?
- 何が原因ですか。
What's the cause?
- 何がその原因だ?
What's the cause?
- 原因を明らかにする。
Clear up the cause.