呉れる
くれる
kureru
N4
意味Nghĩa
- 1.đưa; tặng
- động từ nhóm 2 (くれる)tha động từthường viết bằng kana
1.to give; to let (one) have
the receiver is the speaker or someone close to the speaker
- động từ nhóm 2 (くれる)tha động từthường viết bằng kana
2.to give
often as くれてやる; shows mild disdain for the receiver
- trợ động từđộng từ nhóm 2 (くれる)thường viết bằng kana
3.to do for one; to take the trouble to do
after the -te form of a verb
- trợ động từđộng từ nhóm 2 (くれる)thường viết bằng kana
4.to do to someone's disadvantage
after the -te form of a verb
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 信じてくれよ。
Tin tôi đi.
Take my word for it.
- 死なせてくれ。
Hãy để tôi chết.
Let me die.
- 手を離してくれ。
Bỏ tay ra.
Take your hands off me.
- ほっといてくれ。
Để tôi yên.
Leave me alone.
- 放っておいてくれ!
Để tôi một mình.
Leave me alone!
- 傷付けないでくれ。
Đừng làm đau tôi.
Don't hurt me.
- 俺に投票してくれ!
Hãy bầu cho tôi!
Vote for me!
- 救急車を呼んでくれ。
Gọi cấp cứu đi.
Call an ambulance.
- 鉛筆貸してくんない?
Bạn cho tôi mượn cái bút chì được không?
Would you lend me a pencil?
- 傘を貸してくれますか。
Bạn có thể cho tôi mượn cái ô không?
Can I borrow your umbrella?