今夜
こんや
kon'ya
Âm Hán-Việt: KIM DẠ
意味Nghĩa
- 1.đêm nay; tối nay
- danh từphó từ
1.this evening; tonight
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 今夜は外食だ。
Tôi sẽ ăn ngoài tối nay.
I'm eating out this evening.
- 今夜は外食にしようよ。
Tối nay mình đi ăn ngoài đi.
Let's eat out tonight.
- 彼は今夜来るでしょうか。
Tối nay anh ấy có đến không?
Will he come this evening?
- 今夜はものすごく寒いよ。
Tối nay lạnh kinh khủng khiếp!
It's awfully cold this evening.
- 今夜は、リサとお出かけしてきます。
Tối nay, tôi sẽ đi ra ngoài chơi với Lisa.
I'm going out with Lisa tonight.
- 今夜は外で食事をしようと彼は私に言った。
Anh ấy nói với tôi là tối nay chúng ta ăn ngoài đi.
He said to me, 'Let's eat out tonight.'
- 今夜は、夕食を作らなくてもかまいません。
Bạn không cần nấu cơm tối nay đâu.
You don't need to make dinner tonight.
- 今夜は中華料理を食べる気分じゃないんだ。
Tối nay tôi không có hứng ăn đồ Tàu.
I don't feel like eating Chinese food tonight.
- 私、今夜の忘年会には参加しないつもりなの。
Tôi không có ý định tham dự tiệc tất niên tối nay.
I am not going to join the year-end party tonight.
- すごく疲れてるから、今夜は勉強する気になれないよ。
Tôi mệt lắm rồi, nên tối nay tôi không có động lực học đâu.
I'm so tired that I don't feel like studying tonight.