市庁舎
しちょうしゃ
shichousha
Âm Hán-Việt: THỊ SẢNH XÁ
意味Nghĩa
- danh từ
1.town hall; city hall
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 市長執務室は市庁舎の中にある。
Văn phòng thị trưởng nằm ở trong tòa thị chính.
The mayor's office is in the city hall.
- 彼の最新の作品が市庁舎で展示されているの。言葉に出来ないほど素敵よ。
His latest works are on display at the city hall. They are fabulous beyond description.