庁
Sảnh · Thinh
government office
nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- チョウテイ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- やくしょ
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 5
- Cấp JLPT
- N2
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 6
- Tần suất báo chí
- #793 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 53
- Từ JLPT chứa chữ
- 3
- Pinyin
- ting1
- Tiếng Hàn
- 청
government office
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
cơ quan nhà nước; cơ quan chính phủ
huyện sở; văn phòng tỉnh; cơ quan địa phương; sở
sở
cơ quan khoa học công nghệ
cơ quan công quyền; văn phòng nhà nước
hoàn cảnh sáng; cơ quan môi trường
Khí tượng sở; Cục khí tượng Nhật
Cung Nội Sản
Cơ quan Kinh Xí Sản
Cơ quan Kinh Tế Xí Hoạ Sản
Cơ quan Cảnh Sát Quốc gia
Cục Cảnh Sát Thị; Cục Cảnh Sát Đô thị
cơ quan thuế quốc gia; sở thuế quốc gia
enministries and government offices; the authorities
engovernment office building
enTokyo Metropolitan Government (Office)
enprefectural office (of Osaka or Kyoto)
enDirector General of Hokkaido Development Agency
enPublic Prosecutors Office
en(Japanese) National Land Agency
enAgency of Natural Resources and Energy
enSocial Insurance Agency
enJapan Defense Agency (became Ministry of Defense in January 2007)
en(Japanese) Defense Facilities Administration Agency (Defence)
enAgency for Cultural Affairs
engovernment office
en(Japanese) Fisheries Agency
enFire and Disaster Management Agency
enJapan Coast Guard; JCG
enPatent Office; Patent Agency
enForestry Agency
enfood agency
enFinancial Services Agency; FSA
enDirector General of Science and Technology Agency
engovernment district
enDirector General of Environment Agency
encontrolling office; competent (governmental) authorities
enDirector General of Economic Planning Agency
enprefectural capital
enDirector General of National Land Agency
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).