Kaori Dict

済む

すむ

sumu

N4

JLPT N4 · Bài 21

Nghĩa

  1. 1.hoàn thành; kết thúc
  1. động từ nhóm 1, đuôi むtự động từ

    1.to finish; to end; to be completed; to be resolved

  2. động từ nhóm 1, đuôi むtự động từ

    2.to have a result less severe than expected

  3. động từ nhóm 1, đuôi むtự động từ

    3.to feel at ease

  4. động từ nhóm 1, đuôi むtự động từ

    4.to feel unease or guilt for troubling someone; to be sorry

    in the negative

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bạn thỏa mãn chưa?

    Are you satisfied?

  • We got through the work just before ten.

  • However he wasn't seriously hurt and got away with light bruising.

  • Have you finished your homework?

  • The work is done.

  • Are you done with work?

  • Are you done with your homework?

  • All the exams are now behind us.

  • The matter was settled.

  • Have you finished it already?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

済む (すむ) — hoàn thành; kết thúc | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict