Kaori Dict

放く

こく

koku

Nghĩa

  1. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từthường viết bằng kanakhẩu ngữ

    1.to expel (from the body); to let off (a fart); to let out

  2. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từthường viết bằng kanathô tục

    2.to utter (a lie, nonsense, etc.); to say; to spout (bullshit)

  3. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từthường viết bằng kanathô tục

    3.to do

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I farted in class, and the teacher threw me out.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

放く (こく) — to expel (from the body); to let off (a fart); to let out | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict