放く
こく
koku
意味Nghĩa
- động từ nhóm 1, đuôi くtha động từthường viết bằng kanakhẩu ngữ
1.to expel (from the body); to let off (a fart); to let out
- động từ nhóm 1, đuôi くtha động từthường viết bằng kanathô tục
2.to utter (a lie, nonsense, etc.); to say; to spout (bullshit)
- động từ nhóm 1, đuôi くtha động từthường viết bằng kanathô tục
3.to do
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- オレ、教室で屁をこいちゃったんっすよ。んでもって先生に追い出されちゃって。
I farted in class, and the teacher threw me out.