仕舞う
しまう
shimau
Cách viết khác: 終う・了う・蔵う
意味Nghĩa
- 1.kết thúc; dọn dẹp
- động từ nhóm 1, đuôi うtha động từthường viết bằng kana
1.to finish; to stop; to end; to put an end to; to bring to a close
- động từ nhóm 1, đuôi うtha động từthường viết bằng kana
2.to close (a business, etc.); to close down; to shut down; to shut up
- động từ nhóm 1, đuôi うtha động từthường viết bằng kana
3.to put away; to put back; to keep; to store
- trợ động từđộng từ nhóm 1, đuôi うthường viết bằng kana
4.to do completely; to finish
after the -te form of a verb
- trợ động từđộng từ nhóm 1, đuôi うthường viết bằng kana
5.to do accidentally; to do without meaning to; to happen to do; to end up ...
after the -te form of a verb
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 私は笑ってしまった。
Tôi đã cười.
I laughed.
- 卵が皆腐ってしまった。
Trứng hỏng hết rồi.
All the eggs went bad.
- ちょっと疲れてしまって。
Tôi hơi mệt.
I think I'm just tired.
- 迷子になってしまいますよ。
Bạn sẽ bị lạc đấy.
You'll get lost.
- 世の中は変わってしまった。
Thế giới đã thay đổi.
The world has changed.
- クーラーが故障してしまった。
Cái điều hòa hỏng rồi.
The air conditioner has got out of order.
- 彼はもう宿題をやってしまった。
Cậu ấy đã hoàn thành xong bài tập.
He has already finished his homework.
- 君の電話番号を忘れてしまった。
Tôi đã quên mất số điện thoại của bạn rồi.
I forget your telephone number.
- バターを全部使ってしまったの?
Bạn dùng hết bơ rồi à?
You've run through all the butter?
- ミニスカートはすたれてしまった。
Váy ngắn đã trở nên lỗi thời.
Miniskirts have gone out of fashion.