Kaori Dict

仕舞う

しまう

shimau

N4

Cách viết khác:

JLPT N4 · Bài 10

Nghĩa

  1. 1.kết thúc; dọn dẹp
  1. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từthường viết bằng kana

    1.to finish; to stop; to end; to put an end to; to bring to a close

  2. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từthường viết bằng kana

    2.to close (a business, etc.); to close down; to shut down; to shut up

  3. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từthường viết bằng kana

    3.to put away; to put back; to keep; to store

  4. trợ động từđộng từ nhóm 1, đuôi うthường viết bằng kana

    4.to do completely; to finish

    after the -te form of a verb

  5. trợ động từđộng từ nhóm 1, đuôi うthường viết bằng kana

    5.to do accidentally; to do without meaning to; to happen to do; to end up ...

    after the -te form of a verb

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi đã cười.

    I laughed.

  • Trứng hỏng hết rồi.

    All the eggs went bad.

  • Tôi hơi mệt.

    I think I'm just tired.

  • Bạn sẽ bị lạc đấy.

    You'll get lost.

  • Thế giới đã thay đổi.

    The world has changed.

  • Cái điều hòa hỏng rồi.

    The air conditioner has got out of order.

  • Cậu ấy đã hoàn thành xong bài tập.

    He has already finished his homework.

  • Tôi đã quên mất số điện thoại của bạn rồi.

    I forget your telephone number.

  • Bạn dùng hết bơ rồi à?

    You've run through all the butter?

  • Váy ngắn đã trở nên lỗi thời.

    Miniskirts have gone out of fashion.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

仕舞う (しまう) — kết thúc; dọn dẹp | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict