指輪
ゆびわ
yubiwa
N4
Âm Hán-Việt: CHỈ LUÂN
Cách viết khác: 指環
意味Nghĩa
- 1.nhẫn
- danh từ
1.(finger) ring
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- この指輪、いくら?
Cái nhẫn này bao nhiêu tiền?
How much is this ring?
- この指輪、いかほどですか?
Chiếc nhẫn này có giá bao nhiêu?
How much is this ring?
- 私たちはもう終わったわ。指輪を返して!
Chuyện giữa chúng ta kết thúc rồi. Trả lại tôi chiếc nhẫn!
It's over between us. Give me back my ring!
- 彼女が部屋に帰ってみると、ダイヤの指輪は消えていた。
Khi cô ấy quay trở về phòng thì cái nhẫn kim cương đã biến mất.
When she returned to her room, the diamond ring was gone.
- この指輪をある場所で買った。
I bought this ring at a certain place.
- 指輪がない。
My ring is gone.
- これは指輪。
This is a ring.
- 私の指輪、どこ?
Where's my ring?
- それって、指輪?
Is that a ring?
- 指輪を失くした。
I lost my ring.