試験
しけん
shiken
Âm Hán-Việt: THÍ NGHIỆM
意味Nghĩa
- 1.kỳ thi; thử nghiệm; kiểm tra
- danh từdanh từ + するtha động từ
1.examination; exam; test
- danh từdanh từ + するtha động từ
2.trial; experiment; test
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 試験は全て終わった。
Bài kiểm tra đã kết thúc hoàn toàn.
The examinations are all over.
- 彼は試験でしくじった。
Anh ấy đã trượt bài kiểm tra.
He failed in the examination.
- 10人もの学生が試験に落ちた。
Có những 10 sinh viên trượt kỳ thi.
As many as ten students failed the exam.
- トムは試験に受かる自信がある。
Tom tự tin rằng mình có thể vượt qua được kỳ thi.
Tom is sure to pass the exam.
- 彼が試験に受かるのは間違いない。
Tôi chắc chắn anh ta sẽ làm bài kiểm tra.
It is certain that he will pass the examination.
- 今日の午後に英語の試験があります。
Chiều nay tôi sẽ có kỳ thi tiếng Anh.
We will have an English test this afternoon.
- お祭りの日と試験の日が重なっている。
Ngày diễn ra lễ hội trùng với ngày diễn ra kỳ thi.
The date of the festival coincides with that of the exam.
- トムは試験への準備を十分にしていた。
Tom đã chuẩn bị đầy đủ cho kỳ thi.
Tom was well prepared for the exam.
- 彼は入学試験に合格したことを自慢した。
Anh ta tự hào vì đã thi đỗ kì thi nhập học.
He boasted of having passed the entrance exam.
- 彼は試験を受けないで入学を許可された。
Cậu ấy đã được nhận vào học mà không cần phải tham gia kỳ thi.
He was admitted without sitting for an examination.