Kaori Dict

暗い

くらい

kurai

N5

JLPT N5 · Bài 12

Nghĩa

  1. 1.tối; u ám; buồn; khó hiểu
  1. tính từ đuôi い

    1.dark; gloomy; murky

  2. tính từ đuôi い

    2.depressed; dispirited; down in the dumps; dark (mood)

  3. tính từ đuôi い

    3.dark (in colour); dull

  4. tính từ đuôi い

    4.ill-boding; dark (e.g. past); suspicious

  5. tính từ đuôi い

    5.unlikely (to succeed); hopeless; unpromising

  6. tính từ đuôi い

    6.unfamiliar (with); ignorant (of)

    as 〜に暗い

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Thấy cây mà chẳng thấy rừng.

    You can't see the forest for the trees.

  • Anh ấy vừa tìm gì đó trong bóng tối.

    He was looking for something in the dark.

  • Ngoài trời khá tối nhỉ. Hay là bão tới?

    It's really dark outside. I wonder if a storm is coming.

  • Mọi người ngắm sao khi trời tối hơn nữa.

    When it is darkest, men see the stars.

  • Vì quá tối nên hầu như họ đã không nhìn thấy được gì.

    It was so dark that they could hardly see.

  • Vì quá tối nên hầu như họ đã không nhìn thấy được gì.

    It was so dark that they could hardly see.

  • "Đã lâu rồi không thấy Tom cười. Gần đây vẻ mặt của Tom suốt ngày ủ rũ nên tôi thấy lo lắm." "Vậy à ? Xin lỗi đã làm bạn lo lắng".

    "It's been a while since I last saw your smile, Tom. Recently you've been looking gloomy all the time, so I was worried about you." "Really? Sorry for making you worry."

  • I observed that it had already got dark.

  • It is dark outside.

  • It's too dark.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

暗い (くらい) — tối; u ám; buồn; khó hiểu | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict