社会
しゃかい
shakai
Âm Hán-Việt: XÃ HỘI
意味Nghĩa
- 1.cộng đồng
- danh từ
1.society; public; community; the world
- danh từviết tắt
2.social studies
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 経済社会を取り巻く環境の変化が著しい。
Sự thay đổi bối cảnh xã hội rất rõ rệt.
- 言語は人間社会にとって欠くことのできない道具である。
Ngôn ngữ là một công cụ không thể thiếu trong xã hội loài người.
Language is an indispensable instrument of human society.
- USSRはソビエト社会主義共和国連邦を表しています。
USSR là từ viết tắt của "Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Liên bang Xô Viết".
U.S.S.R. stands for the Union of Soviet Socialist Republics.
- 男性が一家の主と言うことはアメリカ社会に当てはまる。
Trong xã hội Mỹ, đàn ông là trụ cột gia đình.
It is true of American society that the male is the head of the household.
- 私は反社会的かもしれないけれど人と話さないわけではない。
Tôi có thể là một người phản xã hội, nhưng điều đó không đồng nghĩa với việc tôi không nói chuyện với ai.
I may be antisocial, but it doesn't mean I don't talk to people.
- 学生時代にやり残したことがないか考えて、社会人になるまでに全部実行していこう。
Bạn hãy suy nghĩ xem thời đi học mình còn những điều gì chưa hoàn thành, rồi hãy làm xong những điều đó trước khi trưởng thành.
Think about whether there is anything that you haven't yet done during your student years, and try to accomplish it before you enter the world of employment.
- 彼の一生は社会の下積みで終わった。
He lived and died in obscurity.
- 社会の悪弊を糾すべきだ。
We must investigate social abuses.
- 社会の窓、開いてますよ。
Your zipper's open.
- 彼は社会学の研究をしている。
He is doing research in sociology.