準備
じゅんび
junbi
Âm Hán-Việt: CHUẨN BỊ
意味Nghĩa
- 1.sắp xếp
- danh từdanh từ + するtha động từ
1.preparation; arrangements; getting ready; provision; setup; reserving
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼女は旅行の準備に忙しい。
Cô ấy bận chuẩn bị cho chuyến du lịch.
She is busy preparing for the trip.
- 準備出来たら、知らせますよ。
Lúc nào chuẩn bị xong, tôi sẽ báo cho bạn biết.
I'll let you know when it's ready.
- 明日の授業の準備をするべきだ。
Bạn nên chuẩn bị cho những tiết học của ngày mai đi.
You should prepare for tomorrow's lessons.
- 妻は今、夕食の準備をしている。
Vợ tôi đang chuẩn bị bữa tối.
My wife is preparing dinner right now.
- 明日の授業の準備をした方がいいよ。
Bạn nên chuẩn bị cho giờ học ngày mai đi.
You should prepare for tomorrow's lessons.
- トムは試験への準備を十分にしていた。
Tom đã chuẩn bị đầy đủ cho kỳ thi.
Tom was well prepared for the exam.
- 彼女は朝ごはんの準備をしているんですよ。
Cô ấy đang chuẩn bị bữa sáng đấy.
She's getting breakfast ready.
- 彼女はアメリカに行く準備をするのに忙しい。
Cô ấy bận chuẩn bị đi Mỹ.
She has been busy preparing for her trip to the USA.
- 私は英語の試験の準備をしなければならない。
Tôi phải chuẩn bị cho bài thi tiếng Anh.
- 起きたばかりなんだ。準備にちょっと時間をくれ。
Tôi vừa mới dậy. Cho tôi chút thời gian để chuẩn bị đi.
I just got up. Give me a few minutes to get ready.