例句Câu ví dụ
- 1
真是物美價廉。
zhēnshi wùměijiàlián。
Thật sự là đồ tốt giá rẻ
- 2
真奇怪,他竟然被安排入住這種廉價酒店。
zhēn qíguài, tā jìngrán bèi ānpái rùzhù zhèzhǒng liánjià jiǔdiàn。
Thật kỳ lạ, anh ấy lại được sắp xếp ở trong một khách sạn giá rẻ.
- 3
你無法用廉價的肉煮出美味的湯。
nǐ wúfǎ yòng liánjià de ròu zhǔ chū měiwèi de tāng。
Bạn không thể nấu một nồi soup ngon bằng thịt rẻ tiền
