學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
豐腴
豐腴
giản thể:
丰腴
fēng
yú
[ㄈㄥ ㄩˊ]
PHONG DU
1.
đầy đặn
2.
tròn trịa
3.
nghĩa bóng: đất đai màu mỡ
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
豐富
fēngfù
làm phong phú
豐收
fēngshōu
được mùa
豐盛
fēngshèng
phong phú
豐滿
fēngmǎn
đầy đặn
豐厚
fēnghòu
hào phóng; dồi dào
豐碩
fēngshuò
dồi dào; to lớn; phong phú (về tài nguyên v.v.)
豐富多彩
fēngfùduōcǎi
rực rỡ sắc màu
豐沛
fēngpèi
dồi dào
逐字解
Từng chữ trong từ
豐
phong
dồi dào, xanh tươi, phong phú
腴
du
mỡ
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
風雨
fēngyǔ
gió mưa
諷喻
fěngyù
ngụ ngôn
諷諭
fěngyù
biến thể của 諷喻|讽喻[feng3 yu4]
豐裕
fēngyù
khá giả; dư dả
風喻
fēngyù
xem 諷喻|讽喻[feng3 yu4]
風諭
fēngyù
xem 諷喻|讽喻[feng3 yu4]
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
丰腴 nghĩa là gì? · Kaori Dict