- 1.(loài chim ở Trung Quốc) chim sáo đen thường (Turdus merula)

例句Câu ví dụ
- 1
那只黑鳥不是烏鶇。
nà zhǐ hēi niǎo bùshì wūdōng。
Con chim đen đó không phải là chim chích chòe.
- 2
烏鶇的羽毛是黑色的。
wūdōng de yǔmáo shì hēisè de。
Lông của những con chim đen là màu đen
- 3
烏鶇在綠草中發現了一條小紅蟲。
wūdōng zài lǜcǎo zhōng fāxiàn le yī tiáo xiǎo hóng chóng。
Chim chích chòe phát hiện một con giòi nhỏ đỏ trong cỏ xanh