佛
Fó
[ㄈㄛˊ]
PHẬT
HSK 6TOCFL 5N
- 1.Phật; Phật giáo (viết tắt của 佛陀[Fo2tuo2])
Cách đọc khác:fú — dường nhưfú — trang sức đầu (cho nữ)fú — 佛 — dùng trong 仿佛[fang3 fu2]

例句Câu ví dụ
- 1
阿彌陀佛。
ĒmítuóFó。
Amen
- 2
我佛慈悲。
wǒ Fó cíbēi。
Phật từ bi
- 3
人要衣裝,佛要金裝。
rén yào yīzhuāng, Fó yào jīn zhuāng。
Người cần quần áo, Phật cần vàng.