字義Nghĩa
Phậtmáy dịch
FóPHẬT
- 1.Phật; Phật giáo (viết tắt của 佛陀[Fo2tuo2])
fúPHẬT
- 1.dường như
fúPHẬT
- 1.trang sức đầu (cho nữ)
- 2.biến thể của 彿|佛[fu2]
fúPHẬT
- 1.佛 — dùng trong 仿佛[fang3 fu2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
佛〈名〉 梵文 buddha音译佛陀”的简称 缺此三项,声闻、缘觉缺后二项,菩萨缺最后一项,只有佛才三项俱全。小乘讲的佛”,一般是用作对释迦牟尼的尊称。大乘除指释迦牟尼外, 还泛指一切觉行圆满者。宣称三世 十方,到处有佛 西方有神,名曰佛。--《后汉书·西域传》 又如佛天(佛;西天;美好的地方);佛化(佛的教化);佛光(佛所带来的光明);佛会(佛菩萨众圣会聚的地方);佛图(佛塔);佛位(成佛正果之位) 佛教 佛 fó ⒈梵语"佛陀"的简称。"佛"是佛教徒对修行圆满的人(得道者)的称呼拜~。特用于尊称佛教的创始人释迦牟尼~祖。 ⒉ 【佛教】〈古〉印度释迦牟尼创立的宗教。 ⒊见fú。 佛(彿、髴) fú ⒈ 【仿佛】见"fǎng仿"。 ⒉见fo。 佛bó 1.兴起貌。 佛bì 1.见"佛脄"﹑"佛狸"。 2.通"弼"。辅助。《诗.周颂.敬之》"佛时仔肩,示我显德行。"郑玄笺"佛,辅也。"陆德明释文"郑音弼。"马瑞辰通释"古'弼'字其音均 与'佛'近,故'弼'可借作'佛'也。"一说,佛训为"大"。《诗.周颂.敬之》"佛时仔肩"毛传"佛,大也。"参阅清钱大昕《潜研堂集.答问》。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 亻 (nhân) chỉ nghĩa, 弗 [fú] chỉ âm.
người
組詞Từ chứa chữ này
- 佛教Phật giáo
- 佛經kinh điển Phật giáo; kinh điển Phật
- 佛家Phật giáo
- 佛法Pháp (giáo lý của Đức Phật)
- 佛門Phật giáo
- 佛像tượng Phật
- 佛光lời dạy của Phật
- 佛典kinh điển Phật giáo
- 佛坪huyện Phật Bình ở Hán Trung 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây
- 佛塔tháp Phật
- 彷彿dường như
- 丹佛Denver, Colorado
- 仿佛biến thể của 彷彿|仿佛[fang3 fu2]
- 佛媛cô gái lừa đảo Phật giáo (người ảnh hưởng trên mạng, nữ, lợi dụng hình ảnh Phật giáo để tự quảng bá hoặc kiếm tiền)
- 佛學giáo lý Phật giáo
- 佛寺chùa Phật giáo