佛像
fóxiàng
[ㄈㄛˊ ㄒㄧㄤˋ]
PHẬT TƯỢNG
- 1.tượng Phật
- 2.tượng Phật hoặc Bồ Tát
- 3.LT:尊[zun1], 張|张[zhang1]

例句Câu ví dụ
- 1
他用一塊木頭刻出一尊佛像。
tāyòng yīkuài mùtou kè chū yī zūn fóxiàng。
Anh ấy khắc một tượng Phật từ một khúc gỗ.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 像TƯỢNG (像) – giống; hình tượng: Người (亻 nhân) đứng cạnh con voi (象 tượng) nặn tượng — nặn GIỐNG y như thật, bức TƯỢNG sống động.