學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
併購
併購
giản thể:
并购
bìng
gòu
[ㄅㄧㄥˋ ㄍㄡˋ]
TINH CẤU
HSK 7-9
V
1.
sáp nhập và mua lại (M&A)
2.
mua lại
3.
thâu tóm
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
並
bìng
và
並且
bìngqiě
và; bên cạnh đó; hơn nữa; ngoài ra; thêm vào đó
購買
gòumǎi
mua; tậu
購物
gòuwù
mua sắm
採購
cǎigòu
mua sắm (cho doanh nghiệp, v.v.)
合併
hébìng
sáp nhập
收購
shōugòu
mua; thu mua; thu nhận
訂購
dìnggòu
đặt hàng
逐字解
Từng chữ trong từ
併
tính
kết hợp, sáp nhập
購
cấu
mua, thuê
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
冰溝
bīnggōu
khe nứt
記憶技巧
Mẹo nhớ
購
CẤU (購) – mua sắm: Đem tiền (貝) đi lắp ghép (冓) giỏ hàng — MUA gom đủ thứ, thu CẤU, shopping 'gòu' đã tay.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
併購 nghĩa là gì? · Kaori Dict