- 1.dễ dàng để; thuận tiện cho

例句Câu ví dụ
- 1
地鐵便於出行。
dì tiě biàn yú chū xíng
Đường sắt đô thị thuận tiện cho di chuyển
- 2
這電子辭典的好處就是便於攜帶。
zhè diànzǐ cídiǎn de hǎochǔ jiùshì biànyú xiédài。
Ưu điểm của từ điển điện tử là dễ mang theo.
- 3
我們再進一步說明一下,便於同志們了解。
wǒmen zài jìnyībù shuōmíng yīxià, biànyú tóngzhì men liǎojiě。
Chúng tôi xin trình bày thêm để các đồng chí rõ.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 便TIỆN (便) – thuận tiện: Người (亻 nhân) sửa đổi (更 canh) cách làm cho gọn — càng đổi càng thuận TIỆN, TIỆN lợi.