學華語Kaori Dict

sēng

ㄙㄥ

TĂNG

  1. 1.(hình thức kết hợp) nhà sư (viết tắt của 僧伽[seng1 qie2])

例句Câu ví dụ

  • 1

    僧問趙州:「狗子還有佛性也無?」州雲:「無。」

    sēng wèn Zhào zhōu: 「 gǒuzi háiyǒu Fóxìng yě wú? 」 zhōu yún: 「 wú。 」

    Tỳ hỏi Tổ Châu: 'Chú chó còn có tính Phật không?' Châu đáp: 'Không'

  • 2

    湯姆(Tom)決定出家為僧。

    Tāngmǔ ( T o m ) juédìng chūjiā wèi sēng。

    Tom quyết định xuất gia làm tu sĩ

  • 3

    貧僧自東土大唐而來,欲往西天拜佛求經。

    pínsēng zì Dōngtǔ DàTáng ér lái, yù wǎng Xītiān bàiFó qiú jīng。

    Người tu hành từ đất nước Đông Tấn Đại Đường đến đây, muốn đi Tây Thiên lễ Phật cầu kinh

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

僧 nghĩa là gì? · Kaori Dict