例句Câu ví dụ
- 1
僧問趙州:「狗子還有佛性也無?」州雲:「無。」
sēng wèn Zhào zhōu: 「 gǒuzi háiyǒu Fóxìng yě wú? 」 zhōu yún: 「 wú。 」
Tỳ hỏi Tổ Châu: 'Chú chó còn có tính Phật không?' Châu đáp: 'Không'
- 2
湯姆(Tom)決定出家為僧。
Tāngmǔ ( T o m ) juédìng chūjiā wèi sēng。
Tom quyết định xuất gia làm tu sĩ
- 3
貧僧自東土大唐而來,欲往西天拜佛求經。
pínsēng zì Dōngtǔ DàTáng ér lái, yù wǎng Xītiān bàiFó qiú jīng。
Người tu hành từ đất nước Đông Tấn Đại Đường đến đây, muốn đi Tây Thiên lễ Phật cầu kinh
