學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
蘭嶼
蘭嶼
giản thể:
兰屿
Lán
yǔ
[ㄌㄢˊ ㄩˇ]
LAN TỰ
1.
Thị trấn Lan Ngữ hoặc đảo Lan Ngữ, huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], đông nam Đài Loan
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
島嶼
dǎoyǔ
đảo
伊斯蘭教
Yīsīlánjiào
Đạo Hồi
蘭花
lánhuā
cymbidium
可蘭經
Kělánjīng
Kinh Quran (kinh sách Hồi giáo)
嶼
yǔ
đảo nhỏ
蘭
Lán
họ [Lan2]
蘭
lán
hoa lan (蘭花|兰花 Cymbidium goeringii)
亞蘭
Yàlán
Ram (con của Hezron)
逐字解
Từng chữ trong từ
蘭
lan
hoa lan
嶼
tự
đảo
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
濫竽
lànyú
bị đưa vào một cách không phân biệt (không có đủ năng lực)
蘭玉
lányù
quý tử (tôn kính)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
兰屿 nghĩa là gì? · Kaori Dict