學華語Kaori Dict

giản thể:

Lán

ㄌㄢˊ

LAN

  1. 1.họ [Lan2]
  2. 2.viết tắt của Lan Châu 蘭州|兰州[Lan2zhou1], Cam Túc

Cách đọc khác:lánhoa lan (蘭花|兰花 Cymbidium goeringii)

例句Câu ví dụ

  • 1

    阿什蘭也有水。

    Ā shén Lán yě yǒushuǐ。

    Ashland cũng có nước

  • 2

    我叫蘭蘭,我是中國人。

    wǒ jiào Lán Lán , wǒ shì Zhōngguórén。

    Tôi tên là Lanlan, tôi là người Trung Quốc

  • 3

    艾米莉有個朋友叫梅蘭妮。

    Ài mǐ lì yǒu gě péngyou jiào méi Lán nī。

    Emily có một người bạn tên là Melanie

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

蘭 nghĩa là gì? · Kaori Dict