例句Câu ví dụ
- 1
如果你有一百萬円,你會用它來做甚麼?
rúguǒ nǐ yǒu yī bǎiwàn yuán, nǐ huì yòng tā lái zuò shén má?
Nếu bạn có một triệu yên, bạn sẽ dùng nó để làm gì?
- 2
計劃的總開支為一億円。
jìhuà de zǒng kāizhī wèi yī yì yuán。
Chi phí tổng cộng cho kế hoạch là một tỷ yên
- 3
我用二萬五千円買了這臺相機。
wǒ yòng èr wàn wǔ qiān yuán mǎi le zhè tái xiàngjī。
Tôi dùng 25.000 yên mua chiếc máy ảnh này
