學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
凜冽
凜冽
giản thể:
凛冽
lǐn
liè
[ㄌㄧㄣˇ ㄌㄧㄝˋ]
LẪM LIỆT
1.
lạnh cắt da cắt thịt
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
威風凜凜
wēifēnglǐnlǐn
oai phong lẫm liệt
冽
liè
lạnh và khắc nghiệt
凜
lǐn
lạnh
冷冽
lěngliè
lạnh buốt
凜遵
lǐnzūn
tuân thủ nghiêm ngặt
大義凜然
dàyìlǐnrán
cống hiến cho chính nghĩa mà truyền cảm hứng sự kính nể (thành ngữ)
朔風凜冽
shuòfēnglǐnliè
Gió bấc lạnh căm.
逐字解
Từng chữ trong từ
凜
lẫm
run rẩy vì lạnh hoặc sợ hãi, sợ hãi
冽
liệt, rét
lạnh và sống
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
凜冽 nghĩa là gì? · Kaori Dict