學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
凜
凜
giản thể:
凛
lǐn
[ㄌㄧㄣˇ]
LẪM
1.
lạnh
2.
rùng mình vì lạnh
3.
run sợ
Xem 9 nghĩa còn lại
4.
sợ hãi
5.
e ngại
6.
nghiêm khắc
7.
nghiêm nghị
8.
nghiêm trọng
9.
khắc khổ
10.
đầy uy nghi
11.
tôn nghiêm
12.
oai vệ
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
威風凜凜
wēifēnglǐnlǐn
oai phong lẫm liệt
凜冽
lǐnliè
lạnh cắt da cắt thịt
凜遵
lǐnzūn
tuân thủ nghiêm ngặt
大義凜然
dàyìlǐnrán
cống hiến cho chính nghĩa mà truyền cảm hứng sự kính nể (thành ngữ)
朔風凜冽
shuòfēnglǐnliè
Gió bấc lạnh căm.
逐字解
Từng chữ trong từ
凜
lẫm
run rẩy vì lạnh hoặc sợ hãi, sợ hãi
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
淋
lín
tưới nhỏ giọt
臨
lín
đối mặt
拎
līn
nhấc lên; xách trong tay
林
lín
(dùng trong từ ghép) rừng
鄰
lín
hàng xóm
鱗
lín
vảy (của cá)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
凜 nghĩa là gì? · Kaori Dict