例句Câu ví dụ
- 1
湯姆正要為我們鏟掉屋頂上的雪。
Tāngmǔ zhèngyào wèi wǒmen chǎn diào wūdǐng shàng de xuě。
Tom đang chuẩn bị dọn tuyết trên mái nhà cho chúng tôi
湯姆正要為我們鏟掉屋頂上的雪。
Tāngmǔ zhèngyào wèi wǒmen chǎn diào wūdǐng shàng de xuě。
Tom đang chuẩn bị dọn tuyết trên mái nhà cho chúng tôi