
例句Câu ví dụ
- 1
肥料摻了金坷垃,小麥畝產一千八
féiliào chān le jīn kēlā, xiǎomài mǔ chǎn yī qiān bā
Phân bón pha trộn vàng坷垃, lúa mì cho năng suất một sào 1800 kg
- 2
所有的社交,自然而然地,都會摻入一些虛偽的成分,我想這是有其必要的。
suǒyǒu de shèjiāo, zìránérrán de, dūhuì chān rù yīxiē xūwěi de chéngfèn, wǒ xiǎng zhè shì yǒu qí bìyào de。
Tất cả các giao tiếp xã hội, tự nhiên sẽ chứa một chút thành phần giả dối, tôi nghĩ điều này là cần thiết.