- 1.quấn quanh
- 2.quấn lại
- 3.cuộn
Xem 4 nghĩa còn lại
- 4.rối
- 5.liên quan
- 6.phiền phức
- 7.làm phiền

例句Câu ví dụ
- 1
別纏我了!
bié chán wǒ le !
Stop bugging me
- 2
護士輕柔地給我的頭纏上繃帶。
hùshi qīngróu de gěi wǒ de tóu chán shàng bēngdài。
Đội ngũ y tế đã nhẹ nhàng quấn băng quấn đầu tôi