學華語Kaori Dict

giản thể:

chān

ㄔㄢ

SAM

HSK 7-9TOCFL 7V
  1. 1.biến thể của 攙|搀[chan1]
  2. 2.trộn

Cách đọc khác:shǎnnắm bắt

例句Câu ví dụ

  • 1

    肥料摻了金坷垃,小麥畝產一千八

    féiliào chān le jīn kēlā, xiǎomài mǔ chǎn yī qiān bā

    Phân bón pha trộn vàng坷垃, lúa mì cho năng suất một sào 1800 kg

  • 2

    所有的社交,自然而然地,都會摻入一些虛偽的成分,我想這是有其必要的。

    suǒyǒu de shèjiāo, zìránérrán de, dūhuì chān rù yīxiē xūwěi de chéngfèn, wǒ xiǎng zhè shì yǒu qí bìyào de。

    Tất cả các giao tiếp xã hội, tự nhiên sẽ chứa một chút thành phần giả dối, tôi nghĩ điều này là cần thiết.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

掺 nghĩa là gì? · Kaori Dict