學華語Kaori Dict

sǒu

ㄙㄡˇ

TẨU

例句Câu ví dụ

  • 1

    他們視喬叟為英詩之父。

    tāmen shì Qiáosǒu wèi Yīng shī zhī fù。

    Họ coi Chaucer là cha của thơ Anh

  • 2

    叟,不遠千里而來,亦將有以利吾國乎?

    sǒu, bùyuǎnqiānlǐ ér lái, yì jiāng yǒu yǐ lì wú guó hū?

    Ông già, chẳng phải đi xa mấy nghìn dặm mà đến đây, cũng sẽ có điều gì lợi cho quốc gia ta sao?

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

叟 nghĩa là gì? · Kaori Dict