例句Câu ví dụ
- 1
他們視喬叟為英詩之父。
tāmen shì Qiáosǒu wèi Yīng shī zhī fù。
Họ coi Chaucer là cha của thơ Anh
- 2
叟,不遠千里而來,亦將有以利吾國乎?
sǒu, bùyuǎnqiānlǐ ér lái, yì jiāng yǒu yǐ lì wú guó hū?
Ông già, chẳng phải đi xa mấy nghìn dặm mà đến đây, cũng sẽ có điều gì lợi cho quốc gia ta sao?
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 喬叟Geoffrey Chaucer (1343-1400), nhà thơ Anh, tác giả của The Canterbury Tales 坎特伯雷故事集[Kan3 te4 bo2 lei2 Gu4 shi4 Ji2]
- 老叟ông lão
- 北叟失馬nghĩa đen: ông già mất ngựa, nhưng mọi chuyện hoá ra lại tốt (thành ngữ)
- 童叟無欺không lừa trẻ con hay người già (thành ngữ); đối xử công bằng và chu đáo với cả người già và trẻ nhỏ
- 野叟曝言Tác phẩm "Dã Lão Bộc Ngôn", tiểu thuyết đồ sộ thời Thanh của Hạ Kính Cừ 夏敬渠[Xia4 Jing4 qu2]
- 傑弗里·喬叟Geoffrey Chaucer (1343-1400), nhà thơ người Anh, tác giả của The Canterbury Tales 坎特伯雷故事集[Kan3 te4 bo2 lei2 Gu4 shi4 Ji2]
