例句Câu ví dụ
- 1
他非常吝嗇。
tā fēicháng lìnsè。
Anh ấy rất tiết kiệm
- 2
你這個吝嗇的老頭。
nǐ zhège lìnsè de lǎotóu。
Anh là một người già tiết kiệm
- 3
吝嗇是最大的貧窮。
lìnsè shì zuì dà de pínqióng。
Gian吝 là nghèo nhất
他非常吝嗇。
tā fēicháng lìnsè。
Anh ấy rất tiết kiệm
你這個吝嗇的老頭。
nǐ zhège lìnsè de lǎotóu。
Anh là một người già tiết kiệm
吝嗇是最大的貧窮。
lìnsè shì zuì dà de pínqióng。
Gian吝 là nghèo nhất