呎
chǐ
[ㄔˇ]
XÍCH
- 1.foot (đơn vị độ dài bằng 0,3048 m)
- 2.dạng cũ của 英尺[ying1 chi3]

例句Câu ví dụ
- 1
他差不多有六呎高。
tā chàbuduō yǒu liù chǐ gāo。
Anh ấy cao khoảng sáu thước.
- 2
湯姆差不多有六呎高。
Tāngmǔ chàbuduō yǒu liù chǐ gāo。
Tom cao khoảng sáu thước.
- 3
我差不多五呎十一吋。
wǒ chàbuduō wǔ chǐ ShíYī cùn。
Tôi cao khoảng năm thước mười một inch