哀悼
āidào
[ㄞ ㄉㄠˋ]
AI ĐIỆU
TOCFL 7
- 1.đau buồn trước sự qua đời của ai đó
- 2.tưởng nhớ người đã mất
- 3.tang thương

例句Câu ví dụ
- 1
湯姆正在哀悼。
Tāngmǔ zhèngzài āidào。
Tom đang ở trạng thái tang chế.
- 2
寡婦為她的丈夫哀悼了很久。
guǎfu wèi tā de zhàngfu āidào le hěn jiǔ。
Vợ lẽ đã đau buồn cho chồng mình trong một thời gian dài.
- 3
俄羅斯對在人質事件中犧牲的人們表示哀悼。
Éluósī duì zài rénzhì shìjiàn zhōng xīshēng de rénmen biǎoshì āidào。
Nga bày tỏ sự tiếc thương đối với những người đã hy sinh trong vụ việc làm người khiêu khích.