哀嚎
āiháo
[ㄞ ㄏㄠˊ]
AI HÀO
TOCFL 7
- 1.gào khóc trong đau buồn
- 2.kêu gào thảm thiết
- 3.giống như 哀號|哀号[ai1 hao2]

例句Câu ví dụ
- 1
昨晚我聽見狗在哀嚎。
zuówǎn wǒ tīngjiàn gǒu zài āiháo。
Tối qua tôi nghe thấy chó đang khóc
[ㄞ ㄏㄠˊ]
AI HÀO

昨晚我聽見狗在哀嚎。
zuówǎn wǒ tīngjiàn gǒu zài āiháo。
Tối qua tôi nghe thấy chó đang khóc