學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
艾蒿
艾蒿
ài
hāo
[ㄞˋ ㄏㄠ]
NGẢI HAO
1.
ngải cứu (Artemisia)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
艾滋病
àizībìng
AIDS (từ mượn)
自怨自艾
zìyuànzìyì
đầy hối hận
艾
Ài
họ [Ai4]
艾
ài
ngải cứu hoặc ngải đắng
艾
yì
cắt
蒿
hāo
cần tây ngải (Artemisia carvifolia)
少艾
shàoài
trẻ trung và xinh đẹp
怨艾
yuànyì
oán hận
逐字解
Từng chữ trong từ
艾
ngải, nghệ
cây ngải cứu
蒿
hao
cây cỏ xanh, artemisia
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
愛好
àihào
thích; đam mê; lấy làm thú vui; say mê
哀嚎
āiháo
gào khóc trong đau buồn
哀號
āiháo
khóc thương thảm thiết
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
艾蒿 nghĩa là gì? · Kaori Dict