例句Câu ví dụ
- 1
艾力士有多少輛車?
Ài lìshì yǒu duōshao liàng chē?
Alex có bao nhiêu chiếc xe?
- 2
艾倫也喜歡打網球。
Ài lún yě xǐhuan dǎwǎng qiú。
Ellen cũng thích chơi tennis
- 3
昨天我寫信給艾倫。
zuótiān wǒ xiěxìn gěi Ài lún。
Ngày hôm qua tôi viết thư cho Ellen
艾力士有多少輛車?
Ài lìshì yǒu duōshao liàng chē?
Alex có bao nhiêu chiếc xe?
艾倫也喜歡打網球。
Ài lún yě xǐhuan dǎwǎng qiú。
Ellen cũng thích chơi tennis
昨天我寫信給艾倫。
zuótiān wǒ xiěxìn gěi Ài lún。
Ngày hôm qua tôi viết thư cho Ellen