哎
āi
[ㄞ]
AI
HSK 7-9TOCFL 5Intj
- 1.này!
- 2.(thán từ dùng để thu hút sự chú ý hoặc biểu thị ngạc nhiên hay không tán thành)

例句Câu ví dụ
- 1
哎!
āi!
Ài
- 2
哎!包別忘了拿。
āi! bāo bié wàng le ná。
À, nhớ lấy túi
- 3
你不要感冒了啦,哎喲。
nǐ bùyào gǎnmào le la, āiyō。
Anh đừng bị cảm lạnh đi, ôi chà