哎呦
āiyōu
[ㄞ ㄧㄡ]
AI U
- 1.(thán từ biểu thị sự ngạc nhiên, đau đớn, khó chịu, v.v.)
- 2.Ôi trời!
- 3.Úi cha!
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.A!
- 5.Ối!

例句Câu ví dụ
- 1
哎呦好難受啊,全身發癢!
āiyōu hǎo nánshòu a, quánshēn fāyǎng!
À ơi, thật khó chịu, toàn thân ngứa ran!
[ㄞ ㄧㄡ]
AI U

哎呦好難受啊,全身發癢!
āiyōu hǎo nánshòu a, quánshēn fāyǎng!
À ơi, thật khó chịu, toàn thân ngứa ran!