- 1.khata (khăn nghi lễ của Tây Tạng hoặc Mông Cổ)

例句Câu ví dụ
- 1
薩哈達在伊斯蘭教是信仰的證明。
Sà hǎdá zài Yīsīlánjiào shì xìnyǎng de zhèngmíng。
Sa Hada là bằng chứng của niềm tin trong đạo Hồi

薩哈達在伊斯蘭教是信仰的證明。
Sà hǎdá zài Yīsīlánjiào shì xìnyǎng de zhèngmíng。
Sa Hada là bằng chứng của niềm tin trong đạo Hồi