字義Nghĩa
tiếng cườimáy dịch
hāHA
- 1.(thán từ) ha!
- 2.(tượng thanh) cười
- 3.(lóng) si mê; ngưỡng mộ
HāHA
- 1.viết tắt của 哈薩克斯坦|哈萨克斯坦[Ha1 sa4 ke4 si1 tan3], Kazakhstan
- 2.viết tắt của 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Harbin
hǎHA
- 1.chó Bắc Kinh; chó pug
- 2.(tiếng địa phương) mắng chửi
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
哈〈动〉 (形声。从口,合声。本义以唇啜饮。同歃”) 张口呼气 哈 身子略弯,以此表示礼貌(不及鞠躬郑重) 哈 口 臾儿、易牙,淄 渑之水合者,尝一哈水而甘苦知矣;故圣人之论贤也,见其一行而贤不肖分矣。--《淮南子·汜论训》 哈〈叹〉 --表示满意、惊喜或赞叹 哈〈象〉 笑声 黄檗哈哈大笑。--道原《景德传灯录》 哈 哈hā ⒈张口呼气~气。 ⒉ ⒊ ①含油食物,存放时久,起了变化的味道。 ②杀死(多见于元曲)。 ⒋ ⒌ ①我国少数民族之一。 ②哈萨克斯坦的主要民族。 哈hǎ ⒈姓。 ⒉ ⒊ 哈hà 哈hē 1.饮;喝。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 口 (khẩu) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
miệng
組詞Từ chứa chữ này
- 哈哈
- 哈欠ngáp
- 哈伯Edwin Hubble (1889-1953), nhà thiên văn học Mỹ
- 哈佛Harvard
- 哈利Harry
- 哈勃Hubble (tên)
- 哈吉haji hoặc hadji (Hồi giáo)
- 哈啾
- 哈喇bị ôi thiêu
- 哈嘍xin chào (từ mượn)
- 二哈
- 亞哈A-háp (thế kỷ 9 TCN), Vua Israel, con của Omri và chồng của Jezebel, nhân vật nổi bật trong Các Vua 1:16-22
- 京哈Bắc Kinh-Cáp Nhĩ Tân
- 公哈chó husky đực
- 哈囉xin chào (từ mượn)
- 哈密Hami, thành phố cấp địa khu ở Tân Cương