例句Câu ví dụ
- 1
哈利路亞。
hālìlùyà。
Hallelujah.
- 2
哈利今年才四十歲。
Hālì jīnnián cái sìshí suì。
Harry năm nay mới 40 tuổi
- 3
哈利波特的新片十分差。
Hālì Bōtè de xīn piàn shífēn chà。
Phim Harry Potter mới rất tệ
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 利LỢI (利) – lợi, sắc bén: Lưỡi dao (刂 đao) gặt bông lúa (禾 hòa) ngọt xớt — dao SẮC gặt nhanh, thu về món LỢI.
