例句Câu ví dụ
- 1
哈里發塔是現時世界上最高的摩天大樓。
HālǐfāTǎ shì xiànshí shìjiè shàng zuìgāo de mótiāndàlóu。
Tháp Hafar là tòa nhà chọc trời cao nhất thế giới hiện nay
- 2
目前哈里發塔是世界上最高的摩天大樓。
mùqián HālǐfāTǎ shì shìjiè shàng zuìgāo de mótiāndàlóu。
Hiện nay tháp Khaleefa là tòa nhà chọc trời cao nhất thế giới
- 3
我想知道您能否把我介紹給 PC Interactive 有限公司的哈里森先生。
wǒ xiǎng zhīdào nín néngfǒu bǎ wǒ jièshào gěi P C I n t e r a c t i v e yǒuxiàngōngsī de Hālǐ Sēn xiānsheng。
Tôi muốn biết ông có thể giới thiệu tôi gặp ông Harrison của công ty PC Interactive Ltd. được không
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 里LÍ (里) – làng; dặm: Thửa ruộng (田 điền) đặt trên nền đất (土 thổ) — có ruộng có đất là thành LÀNG, đi xa tính bằng dặm LÝ.
